TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬紧牙根

yǎojǐnyágēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咬緊牙根

Âm Hán Việt GIẢO KHẨN NHA CĂN

咬紧牙根 nghĩa là Xem 咬紧牙关 (yǎojǐnyáguān).

Nghĩa của 咬紧牙根

yǎojǐnyágēn

GIẢO KHẨN NHA CĂNphồn thể 咬緊牙根
  1. Xem 咬紧牙关 (yǎojǐnyáguān)

Câu hỏi thường gặp

咬紧牙根 nghĩa là gì?

咬紧牙根 (yǎojǐnyágēn) nghĩa là Xem 咬紧牙关 (yǎojǐnyáguān).

咬紧牙根 đọc thế nào?

咬紧牙根 đọc là yǎojǐnyágēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬紧牙根 là gì?

Âm Hán Việt của 咬紧牙根 là "giảo khẩn nha căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.