TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咯

gē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc, khách, cách, khạc

咯 nghĩa là phiên âm.

Nghĩa của 咯

gē

Đại từ
  1. Phiên âm

luò

Đại từ
  1. Ho khạc
  2. Cũng đọc là kǎ

lo

Đại từ
  1. (tiểu từ ngữ khí giống 了 (le), chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 咯

Câu hỏi thường gặp

咯 nghĩa là gì?

咯 (gē, luò, lo) nghĩa là phiên âm.

咯 đọc thế nào?

咯 đọc là gē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.