TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬舌自尽

yǎoshézìjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咬舌自盡

Âm Hán Việt GIẢO THIỆT TỰ TẬN

咬舌自尽 nghĩa là Tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi.

Nghĩa của 咬舌自尽

yǎoshézìjìn

GIẢO THIỆT TỰ TẬNphồn thể 咬舌自盡
  1. Tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi

Câu hỏi thường gặp

咬舌自尽 nghĩa là gì?

咬舌自尽 (yǎoshézìjìn) nghĩa là Tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi.

咬舌自尽 đọc thế nào?

咬舌自尽 đọc là yǎoshézìjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬舌自尽 là gì?

Âm Hán Việt của 咬舌自尽 là "giảo thiệt tự tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.