淡水
giọng máy của trình duyệt
淡水 nghĩa là nước uống được, nước ngọt.
Nghĩa của 淡水
dànshuǐ
ĐẠM THỦYDanh từ, Tên riêng- Nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp)
- Nước ngọt
Dànshuǐ
ĐẠM THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng- Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡水
Trái nghĩa
Từ ghép có 淡水
Câu hỏi thường gặp
淡水 nghĩa là gì?
淡水 (dànshuǐ, dànshuǐ) nghĩa là nước uống được, nước ngọt.
淡水 đọc thế nào?
淡水 đọc là dànshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 淡水 là gì?
Âm Hán Việt của 淡水 là "đạm thủy".