TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淡水

dànshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM THỦY

淡水 nghĩa là nước uống được, nước ngọt.

Nghĩa của 淡水

dànshuǐ

ĐẠM THỦYDanh từ, Tên riêng
  1. Nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp)
  2. Nước ngọt

Dànshuǐ

ĐẠM THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淡水

Trái nghĩa

Từ ghép có 淡水

Câu hỏi thường gặp

淡水 nghĩa là gì?

淡水 (dànshuǐ, dànshuǐ) nghĩa là nước uống được, nước ngọt.

淡水 đọc thế nào?

淡水 đọc là dànshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 淡水 là gì?

Âm Hán Việt của 淡水 là "đạm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.