TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸湿

xiánshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹濕

Âm Hán Việt HÀM THẤP

咸湿 nghĩa là tục tĩu, khiêu dâm.

Nghĩa của 咸湿

xiánshī

HÀM THẤPTính từ, Động từphồn thể 鹹濕
  1. Đài Loan, khẩu ngữ Tục tĩu
  2. Khiêu dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咸湿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

咸湿 nghĩa là gì?

咸湿 (xiánshī) nghĩa là tục tĩu, khiêu dâm.

咸湿 đọc thế nào?

咸湿 đọc là xiánshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸湿 là gì?

Âm Hán Việt của 咸湿 là "hàm thấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.