TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀号

āiháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀號

哀号 nghĩa là khóc thương thảm thiết, gào khóc đau đớn.

Nghĩa của 哀号

āiháo

Động từphồn thể 哀號
  1. Khóc thương thảm thiết
  2. Gào khóc đau đớn
  3. Giống 哀嚎 (āiháo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哀号

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

哀号 nghĩa là gì?

哀号 (āiháo) nghĩa là khóc thương thảm thiết, gào khóc đau đớn.

哀号 đọc thế nào?

哀号 đọc là āiháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.