TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啼

tí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗁

Âm Hán Việt ĐỀ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đề

啼 nghĩa là khóc, khóc to, gáy, kêu.

Nghĩa của 啼

tí

ĐỀ
  1. hình thức kết hợp Khóc; khóc to
  2. hình thức kết hợp, chim hoặc động vật Gáy; kêu; ré

tí

ĐỀphồn thể 嗁
  1. Biến thể của 啼 (tí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 啼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 啼

Thành ngữ có 啼

  • 啼笑皆非 — Không biết nên cười hay nên khóc
  • 啼饥号寒 — Đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
  • 杜鹃啼血 — Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu
  • 柳啼花怨 — Hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

啼 nghĩa là gì?

啼 (tí) nghĩa là khóc, khóc to, gáy, kêu.

啼 đọc thế nào?

啼 đọc là tí (pinyin).

Âm Hán Việt của 啼 là gì?

Âm Hán Việt của 啼 là "đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.