TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khốc

哭 nghĩa là khóc, rơi lệ.

Nghĩa của 哭

kū

KHỐC
  1. Khóc; rơi lệ; kêu khóc; rơi nước mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 哭

Thành ngữ có 哭

Câu ví dụ với 哭

  • 她一整晚都在哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #333193
  • 她整晚不停地哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #339230
  • 我每次看这部电影都会哭。 Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.Tatoeba #4952851
  • 她哭了一整晚。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #395921
  • 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
  • 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
  • 请你不要哭。 Qǐng nǐ bùyào kū.làm ơn đừng khóc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334469
  • 你为什么哭? Nǐ wèishénme kū?Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

哭 nghĩa là gì?

哭 (kū) nghĩa là khóc, rơi lệ.

哭 đọc thế nào?

哭 đọc là kū (pinyin).

Âm Hán Việt của 哭 là gì?

Âm Hán Việt của 哭 là "khốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.