哭
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khốc
哭 nghĩa là khóc, rơi lệ.
Nghĩa của 哭
kū
KHỐC- Khóc; rơi lệ; kêu khóc; rơi nước mắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 哭
Thành ngữ có 哭
- 哭笑不得 — Không biết nên khóc hay cười
- 痛哭流涕 — Khóc lóc đau khổ
- 哭丧棒 — Gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
- 抱头痛哭 — Khóc lóc thảm thiết
- 鬼哭狼嚎 — Khóc như ma tru như sói
- 猫哭耗子 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
- 哭天抹泪 — Khóc lóc than vãn
- 嚎啕大哭 — Than khóc
- 爱哭鬼 — Đứa hay khóc
- 狼号鬼哭 — Sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
- 猫哭老鼠 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
- 同声一哭 — Chia sẻ nỗi buồn với người khác
- 哀哭切齿 — Khóc lóc và nghiến răng
- 哭声震天 — Tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
- 悲歌当哭 — Hát thay vì khóc
Câu ví dụ với 哭
- 她一整晚都在哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #333193
- 她整晚不停地哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #339230
- 我每次看这部电影都会哭。 Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.Tatoeba #4952851
- 她哭了一整晚。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #395921
- 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
- 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
- 请你不要哭。 Qǐng nǐ bùyào kū.làm ơn đừng khóc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334469
- 你为什么哭? Nǐ wèishénme kū?Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
哭 nghĩa là gì?
哭 (kū) nghĩa là khóc, rơi lệ.
哭 đọc thế nào?
哭 đọc là kū (pinyin).
Âm Hán Việt của 哭 là gì?
Âm Hán Việt của 哭 là "khốc".