TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品味

pǐnwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM VỊ

品味 nghĩa là nếm, thưởng thức.

Nghĩa của 品味

pǐnwèi

PHẨM VỊĐộng từ, Danh từ
  1. Nếm
  2. Thưởng thức
  3. Gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品味

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品味 nghĩa là gì?

品味 (pǐnwèi) nghĩa là nếm, thưởng thức.

品味 đọc thế nào?

品味 đọc là pǐnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 品味 là gì?

Âm Hán Việt của 品味 là "phẩm vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.