TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品格

pǐngé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM CÁCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phẩm cách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

品格 nghĩa là phẩm cách, phím đàn.

Nghĩa của 品格

pǐngé

PHẨM CÁCHDanh từ
  1. Phẩm cách
  2. Phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品格

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品格 nghĩa là gì?

品格 (pǐngé) nghĩa là phẩm cách, phím đàn.

品格 đọc thế nào?

品格 đọc là pǐngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 品格 là gì?

Âm Hán Việt của 品格 là "phẩm cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.