品秩 nghĩa là Cấp bậc và lương của chức vụ quan lại.
Nghĩa của 品秩
pǐnzhì
PHẨM TRẬT
cũ Cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
Câu hỏi thường gặp
品秩 nghĩa là gì?
品秩 (pǐnzhì) nghĩa là Cấp bậc và lương của chức vụ quan lại.
品秩 đọc thế nào?
品秩 đọc là pǐnzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 品秩 là gì?
Âm Hán Việt của 品秩 là "phẩm trật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.