哈伯 nghĩa là Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ.
Nghĩa của 哈伯
Hābó
CÁP BÁtên riêng
Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
Fritz Haber (1868-1934), nhà hóa học Đức
Câu hỏi thường gặp
哈伯 nghĩa là gì?
哈伯 (hābó) nghĩa là Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ.
哈伯 đọc thế nào?
哈伯 đọc là Hābó (pinyin).
Âm Hán Việt của 哈伯 là gì?
Âm Hán Việt của 哈伯 là "cáp bá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.