TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口合 Mọi âm Hán Việt của chữ: cáp

哈 nghĩa là ha, cười.

Nghĩa của 哈

hā

CÁPThán từ
  1. thán từ Ha!
  2. tượng thanh Cười
  3. lóng Si mê; ngưỡng mộ
  4. hình thức kết hợp Chó Husky (viết tắt của 哈士奇 (hāshìqí))

hǎ

CÁP
  1. Chó Bắc Kinh; chó pug
  2. tiếng địa phương Mắng chửi

Hā

CÁPThán từtên riêng
  1. Viết tắt của 哈萨克斯坦 (Hāsàkèsītǎn), Kazakhstan
  2. Viết tắt của 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Harbin

Từ ghép có 哈

Thành ngữ có 哈

  • 点头哈腰 — Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt

Câu hỏi thường gặp

哈 nghĩa là gì?

哈 (hā, hǎ, hā) nghĩa là ha, cười.

哈 đọc thế nào?

哈 đọc là hā (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈 là gì?

Âm Hán Việt của 哈 là "cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.