哈
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口合 Mọi âm Hán Việt của chữ: cáp
哈 nghĩa là ha, cười.
Nghĩa của 哈
hā
CÁPThán từ- thán từ Ha!
- tượng thanh Cười
- lóng Si mê; ngưỡng mộ
- hình thức kết hợp Chó Husky (viết tắt của 哈士奇 (hāshìqí))
hǎ
CÁP- Chó Bắc Kinh; chó pug
- tiếng địa phương Mắng chửi
Hā
CÁPThán từtên riêng- Viết tắt của 哈萨克斯坦 (Hāsàkèsītǎn), Kazakhstan
- Viết tắt của 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Harbin
Từ ghép có 哈
Thành ngữ có 哈
- 点头哈腰 — Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt
Câu hỏi thường gặp
哈 nghĩa là gì?
哈 (hā, hǎ, hā) nghĩa là ha, cười.
哈 đọc thế nào?
哈 đọc là hā (pinyin).
Âm Hán Việt của 哈 là gì?
Âm Hán Việt của 哈 là "cáp".