TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈利迪亚

Hālìdíyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈利迪亞

Âm Hán Việt CÁP LỢI ĐỊCH Á

哈利迪亚 nghĩa là Habbaniyah (thành phố Iraq).

Nghĩa của 哈利迪亚

Hālìdíyà

CÁP LỢI ĐỊCH Áphồn thể 哈利迪亞tên riêng
  1. Habbaniyah (thành phố Iraq)

Câu hỏi thường gặp

哈利迪亚 nghĩa là gì?

哈利迪亚 (hālìdíyà) nghĩa là Habbaniyah (thành phố Iraq).

哈利迪亚 đọc thế nào?

哈利迪亚 đọc là Hālìdíyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈利迪亚 là gì?

Âm Hán Việt của 哈利迪亚 là "cáp lợi địch á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.