TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈努卡节

Hānǔkǎjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈努卡節

哈努卡节 nghĩa là Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor).

Nghĩa của 哈努卡节

Hānǔkǎjié

phồn thể 哈努卡節tên riêng
  1. Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor)

Câu hỏi thường gặp

哈努卡节 nghĩa là gì?

哈努卡节 (hānǔkǎjié) nghĩa là Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor).

哈努卡节 đọc thế nào?

哈努卡节 đọc là Hānǔkǎjié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.