TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哌替啶

pàitìdìng giọng máy của trình duyệt

哌替啶 nghĩa là Pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol).

Nghĩa của 哌替啶

pàitìdìng

Danh từ
  1. từ mượn Pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol)

Câu hỏi thường gặp

哌替啶 nghĩa là gì?

哌替啶 (pàitìdìng) nghĩa là Pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol).

哌替啶 đọc thế nào?

哌替啶 đọc là pàitìdìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.