TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑

yǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞

Âm Hán Việt Á
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: á, nha, ách, ố, a, nhạ

哑 nghĩa là câm, không nói được, khàn, khàn khàn.

Nghĩa của 哑

yǎ

Áphồn thể 啞
  1. Câm; không nói được
  2. giọng Khàn; khàn khàn
  3. đạn, bom, v.v. Không nổ

yā

phồn thể 啞
  1. từ tượng thanh Âm thanh quạ kêu
  2. Âm thanh trẻ học nói
  3. Biến thể của 呀 (yā)

Từ ghép có 哑

Thành ngữ có 哑

Câu hỏi thường gặp

哑 nghĩa là gì?

哑 (yǎ, yā) nghĩa là câm, không nói được, khàn, khàn khàn.

哑 đọc thế nào?

哑 đọc là yǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哑 là gì?

Âm Hán Việt của 哑 là "á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.