TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑鼓

yǎgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞鼓

Âm Hán Việt Á CỔ

哑鼓 nghĩa là miếng tập trống, trống tập.

Nghĩa của 哑鼓

yǎgǔ

Á CỔphồn thể 啞鼓
  1. Miếng tập trống (âm nhạc)
  2. Trống tập (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

哑鼓 nghĩa là gì?

哑鼓 (yǎgǔ) nghĩa là miếng tập trống, trống tập.

哑鼓 đọc thế nào?

哑鼓 đọc là yǎgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哑鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 哑鼓 là "á cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.