TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哒

dā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噠

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9

哒 nghĩa là phiên âm, ra lệnh cho ngựa.

Nghĩa của 哒

dā

phồn thể 噠
  1. Phiên âm
  2. Ra lệnh cho ngựa
  3. Tiếng lộc cộc (của móng ngựa)

Câu hỏi thường gặp

哒 nghĩa là gì?

哒 (dā) nghĩa là phiên âm, ra lệnh cho ngựa.

哒 đọc thế nào?

哒 đọc là dā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.