TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哕

yuě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噦

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hối, uyết

哕 nghĩa là nôn, nấc.

Nghĩa của 哕

yuě

phồn thể 噦
  1. Nôn
  2. Nấc

huì

phồn thể 噦
  1. Dùng trong 哕哕 (huìhuì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

哕 nghĩa là gì?

哕 (yuě, huì) nghĩa là nôn, nấc.

哕 đọc thế nào?

哕 đọc là yuě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.