TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哕哕

huìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噦噦

哕哕 nghĩa là Âm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót.

Nghĩa của 哕哕

huìhuì

phồn thể 噦噦
  1. Âm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót

Câu hỏi thường gặp

哕哕 nghĩa là gì?

哕哕 (huìhuì) nghĩa là Âm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót.

哕哕 đọc thế nào?

哕哕 đọc là huìhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.