TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哗

huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘩, 譁

Âm Hán Việt HOA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoa

哗 nghĩa là ồn ào, tiếng ồn.

Nghĩa của 哗

huá

HOAphồn thể 嘩
  1. Ồn ào
  2. Tiếng ồn
  3. hình thức kết hợp Âm thanh dùng để gọi mèo

huā

HOAphồn thể 嘩
  1. từ tượng thanh Bùm
  2. Loảng xoảng
  3. Âm thanh nước róc rách, bắn tung tóe hoặc chảy
  4. thán từ biểu thị sự ngạc nhiên Wow

huá

HOAphồn thể 譁
  1. Biến thể của 哗 (huá)

Từ ghép có 哗

Thành ngữ có 哗

Câu hỏi thường gặp

哗 nghĩa là gì?

哗 (huá, huā) nghĩa là ồn ào, tiếng ồn.

哗 đọc thế nào?

哗 đọc là huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 哗 là gì?

Âm Hán Việt của 哗 là "hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.