TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哗众取宠

huázhòngqǔchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘩眾取寵

Âm Hán Việt HOA CHÚNG THỦ SỦNG

哗众取宠 nghĩa là chủ nghĩa giật gân.

Nghĩa của 哗众取宠

huázhòngqǔchǒng

HOA CHÚNG THỦ SỦNGphồn thể 嘩眾取寵
  1. Chủ nghĩa giật gân
  2. Lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông
  3. Chiều lòng quần chúng
  4. Mị dân

Câu hỏi thường gặp

哗众取宠 nghĩa là gì?

哗众取宠 (huázhòngqǔchǒng) nghĩa là chủ nghĩa giật gân.

哗众取宠 đọc thế nào?

哗众取宠 đọc là huázhòngqǔchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哗众取宠 là gì?

Âm Hán Việt của 哗众取宠 là "hoa chúng thủ sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.