哪像 (nǎxiàng) nghĩa là không giống, trái ngược với.
哪像 đọc thế nào?
哪像 đọc là nǎxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 哪像 là gì?
Âm Hán Việt của 哪像 là "na tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.