TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哪像

nǎxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA TƯỢNG

哪像 nghĩa là không giống, trái ngược với.

Nghĩa của 哪像

nǎxiàng

NA TƯỢNG
  1. Không giống
  2. Trái ngược với

Câu hỏi thường gặp

哪像 nghĩa là gì?

哪像 (nǎxiàng) nghĩa là không giống, trái ngược với.

哪像 đọc thế nào?

哪像 đọc là nǎxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哪像 là gì?

Âm Hán Việt của 哪像 là "na tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.