哪
哪 nghĩa là (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊 (a) sau từ kết thúc bằng "n").
Nghĩa của 哪
na
NA- (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊 (a) sau từ kết thúc bằng "n")
nǎ
NA- Cái nào
- Như thế nào
né
NA- Dùng trong 哪吒 (Nézhā)
- Tiếng Đài Loan đọc là nuó
něi
- Nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 哪
Câu ví dụ với 哪
- 哪间卧室都干净。 Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.Tatoeba #3526265
- 哪一个你喜欢一点? Bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400226
- 你是哪国人? Bạn từ đâu đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1163567
- 你是哪国家? Bạn từ đâu đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703482
- 我的伞在哪? Dù của tui đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363966
- 您是哪国人? Bạn đến từ nước nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13958024
- 事故双方的说法相差太大,当局难以判断哪一方说的是实话。 Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
哪 nghĩa là gì?
哪 (na, nǎ, né, něi) nghĩa là (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊 (a) sau từ kết thúc bằng "n").
哪 đọc thế nào?
哪 đọc là na (pinyin).
Âm Hán Việt của 哪 là gì?
Âm Hán Việt của 哪 là "na".