TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭丧棒

kūsāngbàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哭喪棒

Âm Hán Việt KHỐC TANG BỔNG

哭丧棒 nghĩa là Gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo.

Nghĩa của 哭丧棒

kūsāngbàng

KHỐC TANG BỔNGDanh từphồn thể 哭喪棒
  1. Gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo

Câu hỏi thường gặp

哭丧棒 nghĩa là gì?

哭丧棒 (kūsāngbàng) nghĩa là Gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo.

哭丧棒 đọc thế nào?

哭丧棒 đọc là kūsāngbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哭丧棒 là gì?

Âm Hán Việt của 哭丧棒 là "khốc tang bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.