TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哽

gěng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạnh, cảnh, cánh

哽 nghĩa là nghẹn ngào, nghẹn thức ăn.

Nghĩa của 哽

gěng

  1. Nghẹn ngào
  2. Nghẹn thức ăn

Từ ghép có 哽

Câu hỏi thường gặp

哽 nghĩa là gì?

哽 (gěng) nghĩa là nghẹn ngào, nghẹn thức ăn.

哽 đọc thế nào?

哽 đọc là gěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.