TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唅

hán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, ham, hám, ngâm

唅 nghĩa là đưa vào miệng.

Nghĩa của 唅

hán

Thán từ
  1. văn học Đưa vào miệng

Thành ngữ có 唅

  • 羹藜唅糗 — Chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Câu hỏi thường gặp

唅 nghĩa là gì?

唅 (hán) nghĩa là đưa vào miệng.

唅 đọc thế nào?

唅 đọc là hán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.