TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唇角

chúnjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN GIÁC

唇角 nghĩa là khóe miệng, góc môi.

Nghĩa của 唇角

chúnjiǎo

THẦN GIÁC
  1. Khóe miệng
  2. Góc môi

Câu hỏi thường gặp

唇角 nghĩa là gì?

唇角 (chúnjiǎo) nghĩa là khóe miệng, góc môi.

唇角 đọc thế nào?

唇角 đọc là chúnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 唇角 là gì?

Âm Hán Việt của 唇角 là "thần giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.