TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唇读

chúndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唇讀

Âm Hán Việt THẦN ĐỘC

唇读 nghĩa là đọc khẩu hình, đọc môi.

Nghĩa của 唇读

chúndú

THẦN ĐỘCphồn thể 唇讀
  1. Đọc khẩu hình
  2. Đọc môi

Câu hỏi thường gặp

唇读 nghĩa là gì?

唇读 (chúndú) nghĩa là đọc khẩu hình, đọc môi.

唇读 đọc thế nào?

唇读 đọc là chúndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 唇读 là gì?

Âm Hán Việt của 唇读 là "thần độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.