TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐楼

tánglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐樓

Âm Hán Việt ĐƯỜNG LÂU

唐楼 nghĩa là Tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc).

Nghĩa của 唐楼

tánglóu

ĐƯỜNG LÂUDanh từphồn thể 唐樓
  1. Tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

唐楼 nghĩa là gì?

唐楼 (tánglóu) nghĩa là Tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc).

唐楼 đọc thế nào?

唐楼 đọc là tánglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐楼 là gì?

Âm Hán Việt của 唐楼 là "đường lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.