TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐殇帝

Táng Shāngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐殤帝

Âm Hán Việt ĐƯỜNG THƯƠNG ĐẾ

唐殇帝 nghĩa là Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂 (Lǐ Chóngmào) (khoảng 695-715), trị vì 710.

Nghĩa của 唐殇帝

Táng Shāngdì

ĐƯỜNG THƯƠNG ĐẾphồn thể 唐殤帝tên riêng
  1. Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂 (Lǐ Chóngmào) (khoảng 695-715), trị vì 710

Câu hỏi thường gặp

唐殇帝 nghĩa là gì?

唐殇帝 (táng shāngdì) nghĩa là Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂 (Lǐ Chóngmào) (khoảng 695-715), trị vì 710.

唐殇帝 đọc thế nào?

唐殇帝 đọc là Táng Shāngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐殇帝 là gì?

Âm Hán Việt của 唐殇帝 là "đường thương đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.