TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐海县

Tánghǎixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐海縣

Âm Hán Việt ĐƯỜNG HẢI HUYỆN

唐海县 nghĩa là Huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山 (Tángshān), Hà Bắc.

Nghĩa của 唐海县

Tánghǎixiàn

ĐƯỜNG HẢI HUYỆNphồn thể 唐海縣tên riêng
  1. Huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山 (Tángshān), Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

唐海县 nghĩa là gì?

唐海县 (tánghǎixiàn) nghĩa là Huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山 (Tángshān), Hà Bắc.

唐海县 đọc thế nào?

唐海县 đọc là Tánghǎixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐海县 là gì?

Âm Hán Việt của 唐海县 là "đường hải huyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.