唱商 nghĩa là Khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát.
Nghĩa của 唱商
chàngshāng
XƯỚNG THƯƠNG
Khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát
Câu hỏi thường gặp
唱商 nghĩa là gì?
唱商 (chàngshāng) nghĩa là Khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát.
唱商 đọc thế nào?
唱商 đọc là chàngshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 唱商 là gì?
Âm Hán Việt của 唱商 là "xướng thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.