TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱喏

chàngrě giọng máy của trình duyệt

唱喏 nghĩa là Cúi chào và nói lời lễ phép.

Nghĩa của 唱喏

chàngrě

Động từ
  1. cổ Cúi chào và nói lời lễ phép
  2. Mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)

chàngnuò

  1. Trả lời kính cẩn "vâng"

Câu hỏi thường gặp

唱喏 nghĩa là gì?

唱喏 (chàngrě, chàngnuò) nghĩa là Cúi chào và nói lời lễ phép.

唱喏 đọc thế nào?

唱喏 đọc là chàngrě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.