TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱法

chàngfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG PHÁP

唱法 nghĩa là phong cách hát, phương pháp hát.

Nghĩa của 唱法

chàngfǎ

XƯỚNG PHÁPDanh từ
  1. Phong cách hát
  2. Phương pháp hát

Câu hỏi thường gặp

唱法 nghĩa là gì?

唱法 (chàngfǎ) nghĩa là phong cách hát, phương pháp hát.

唱法 đọc thế nào?

唱法 đọc là chàngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱法 là gì?

Âm Hán Việt của 唱法 là "xướng pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.