TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啃

kěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khẳng

啃 nghĩa là gặm, nhấm.

Nghĩa của 啃

kěn

KHẲNG
  1. Gặm
  2. Nhấm
  3. Cắn

Từ ghép có 啃

Câu hỏi thường gặp

啃 nghĩa là gì?

啃 (kěn) nghĩa là gặm, nhấm.

啃 đọc thế nào?

啃 đọc là kěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 啃 là gì?

Âm Hán Việt của 啃 là "khẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.