TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商量

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shāngliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG LƯỢNG

商量 nghĩa là trao đổi, bàn bạc.

Nghĩa của 商量

shāngliang

THƯƠNG LƯỢNGĐộng từ
  1. Trao đổi
  2. Bàn bạc
  3. Thảo luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 商量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

商量 nghĩa là gì?

商量 (shāngliang) nghĩa là trao đổi, bàn bạc.

商量 đọc thế nào?

商量 đọc là shāngliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 商量 là gì?

Âm Hán Việt của 商量 là "thương lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.