喂哺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 餵哺
喂哺 nghĩa là cho trẻ ăn.
Nghĩa của 喂哺
wèibǔ
Động từphồn thể 餵哺- Cho trẻ ăn
Câu hỏi thường gặp
喂哺 nghĩa là gì?
喂哺 (wèibǔ) nghĩa là cho trẻ ăn.
喂哺 đọc thế nào?
喂哺 đọc là wèibǔ (pinyin).
Phồn thể: 餵哺
喂哺 nghĩa là cho trẻ ăn.
喂哺 (wèibǔ) nghĩa là cho trẻ ăn.
喂哺 đọc là wèibǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.