TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喂养

wèiyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餵養

喂养 nghĩa là cho ăn, nuôi.

Nghĩa của 喂养

wèiyǎng

Động từphồn thể 餵養
  1. Cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)
  2. Nuôi
  3. Nuôi dưỡng (một con vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喂养

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

喂养 nghĩa là gì?

喂养 (wèiyǎng) nghĩa là cho ăn, nuôi.

喂养 đọc thế nào?

喂养 đọc là wèiyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.