TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善人

shànrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN NHÂN

善人 nghĩa là người làm từ thiện, người nhân từ.

Nghĩa của 善人

shànrén

THIỆN NHÂNDanh từ
  1. Người làm từ thiện
  2. Người nhân từ
  3. Người hay giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

善人 nghĩa là gì?

善人 (shànrén) nghĩa là người làm từ thiện, người nhân từ.

善人 đọc thế nào?

善人 đọc là shànrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 善人 là gì?

Âm Hán Việt của 善人 là "thiện nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.