TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善于

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善於

Âm Hán Việt THIỆN VU

善于 nghĩa là giỏi về, thành thạo.

Nghĩa của 善于

shànyú

THIỆN VUĐộng từ, Danh từphồn thể 善於
  1. Giỏi về; thành thạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 善于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

善于 nghĩa là gì?

善于 (shànyú) nghĩa là giỏi về, thành thạo.

善于 đọc thế nào?

善于 đọc là shànyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 善于 là gì?

Âm Hán Việt của 善于 là "thiện vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.