TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善心

shànxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN TÂM

善心 nghĩa là lòng tốt, nhân từ.

Nghĩa của 善心

shànxīn

THIỆN TÂMDanh từ
  1. Lòng tốt
  2. Nhân từ
  3. Từ thiện
  4. Ý định tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 善心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

善心 nghĩa là gì?

善心 (shànxīn) nghĩa là lòng tốt, nhân từ.

善心 đọc thế nào?

善心 đọc là shànxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 善心 là gì?

Âm Hán Việt của 善心 là "thiện tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.