TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善有善报,恶有恶报

shànyǒushànbào èyǒu'èbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善有善報,惡有惡報

善有善报,恶有恶报 nghĩa là ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác.

Nghĩa của 善有善报,恶有恶报

shànyǒushànbào èyǒu'èbào

phồn thể 善有善報,惡有惡報
  1. Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Câu hỏi thường gặp

善有善报,恶有恶报 nghĩa là gì?

善有善报,恶有恶报 (shànyǒushànbào èyǒu'èbào) nghĩa là ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác.

善有善报,恶有恶报 đọc thế nào?

善有善报,恶有恶报 đọc là shànyǒushànbào èyǒu'èbào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.