TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喇沙

lǎshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠT SA

喇沙 nghĩa là Laksa, món mì cay của Đông Nam Á.

Nghĩa của 喇沙

lǎshā

LẠT SADanh từ, Tên riêng
  1. Laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Lǎshā

LẠT SADanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.)
  2. Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San

Câu hỏi thường gặp

喇沙 nghĩa là gì?

喇沙 (lǎshā, lǎshā) nghĩa là Laksa, món mì cay của Đông Nam Á.

喇沙 đọc thế nào?

喇沙 đọc là lǎshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 喇沙 là gì?

Âm Hán Việt của 喇沙 là "lạt sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.