TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喔

o giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ác, ốc

喔 nghĩa là Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.

Nghĩa của 喔

o

  1. Đài Loan, trợ từ cuối câu Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.

ō

Thán từ
  1. thán từ Ô; tôi hiểu rồi (dùng để biểu thị sự nhận ra, hiểu)

wō

Thán từ
  1. từ tượng thanh Tiếng gà trống gáy (thường lặp lại)

Câu hỏi thường gặp

喔 nghĩa là gì?

喔 (o, ō, wō) nghĩa là Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.

喔 đọc thế nào?

喔 đọc là o (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.