喔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ác, ốc
喔 nghĩa là Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.
Nghĩa của 喔
o
- Đài Loan, trợ từ cuối câu Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.
ō
Thán từ- thán từ Ô; tôi hiểu rồi (dùng để biểu thị sự nhận ra, hiểu)
wō
Thán từ- từ tượng thanh Tiếng gà trống gáy (thường lặp lại)
Câu hỏi thường gặp
喔 nghĩa là gì?
喔 (o, ō, wō) nghĩa là Dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.
喔 đọc thế nào?
喔 đọc là o (pinyin).