TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喘

chuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUYỄN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: suyễn

喘 nghĩa là thở dốc, thở hổn hển.

Nghĩa của 喘

chuǎn

SUYỄN
  1. Thở dốc
  2. Thở hổn hển
  3. Hen suyễn

Từ ghép có 喘

Thành ngữ có 喘

Câu hỏi thường gặp

喘 nghĩa là gì?

喘 (chuǎn) nghĩa là thở dốc, thở hổn hển.

喘 đọc thế nào?

喘 đọc là chuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喘 là gì?

Âm Hán Việt của 喘 là "suyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.