TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜提

xǐtí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỶ ĐỀ

喜提 nghĩa là vui mừng nhận được, hào hứng khi nhận.

Nghĩa của 喜提

xǐtí

HỶ ĐỀ
  1. từ mới khoảng năm 2018 Vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận

Câu hỏi thường gặp

喜提 nghĩa là gì?

喜提 (xǐtí) nghĩa là vui mừng nhận được, hào hứng khi nhận.

喜提 đọc thế nào?

喜提 đọc là xǐtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜提 là gì?

Âm Hán Việt của 喜提 là "hỷ đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.