TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜马拉雅山脉

Xǐmǎlāyǎshānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜馬拉雅山脈

Âm Hán Việt HỶ MÃ LẠP NHÃ SƠN MẠCH

喜马拉雅山脉 nghĩa là Himalaya.

Nghĩa của 喜马拉雅山脉

Xǐmǎlāyǎshānmài

HỶ MÃ LẠP NHÃ SƠN MẠCHTên riêngphồn thể 喜馬拉雅山脈tên riêng
  1. Himalaya

Câu ví dụ với 喜马拉雅山脉

  • 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

喜马拉雅山脉 nghĩa là gì?

喜马拉雅山脉 (xǐmǎlāyǎshānmài) nghĩa là Himalaya.

喜马拉雅山脉 đọc thế nào?

喜马拉雅山脉 đọc là Xǐmǎlāyǎshānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜马拉雅山脉 là gì?

Âm Hán Việt của 喜马拉雅山脉 là "hỷ mã lạp nhã sơn mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.