喷他佐辛 nghĩa là Pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp).
Nghĩa của 喷他佐辛
pēntāzuǒxīn
PHÚN THA TÁ TÂNphồn thể 噴他佐辛
từ mượn Pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)
Câu hỏi thường gặp
喷他佐辛 nghĩa là gì?
喷他佐辛 (pēntāzuǒxīn) nghĩa là Pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp).
喷他佐辛 đọc thế nào?
喷他佐辛 đọc là pēntāzuǒxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 喷他佐辛 là gì?
Âm Hán Việt của 喷他佐辛 là "phún tha tá tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.